正当年

zhèng dāng niánchánh đương niên

Hán Việt: chánh đương niên · Pinyin: zhèng dāng nián

Tổng quan

NIÊN đang tuổi lớn; trong độ tuổi khoẻ mạnh; trong độ tuổi cường tráng. mười bảy mười tám tuổi sức lực chưa đầy đủ, hai mươi bảy hai mươi tám tuổi là độ tuổi sức lực cường tráng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正在身强力壮的年龄。

Cấu tạo: 正 (chánh) + 當 (đương) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời
  • Tần suất từ trong độ tuổi khoẻ mạnh; trong độ tuổi cường tráng
  • Biên soạn 正當年 hèngdāngnián v.p. be in one's prime

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正在身强力壮的年龄。

Eng

  • Cihui to be in the prime of life
  • Tần suất từ 正當年 hèngdāngnián v.p. be in one's prime

Từ liên quan

Gần nghĩa

正当中 · 正当化 · 正当性 · 正当时 · 正当的 · 当年 · 正当 · 正当理由