正当理由
chánh đương lí do
Hán Việt: chánh đương lí do · Pinyin: zhèng dàng lǐ yóu
Tổng quan
lý do chính đáng
Nghĩa
Việt
- Cihui căn cứ hợp lý
- Tần suất từ sự cho phép; giấy phép, lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...), sự bảo đảm (cho việc gì), lệnh, trát, (thương nghiệp) giấy chứng nhận, (tài chính) lệnh (trả tiền), (quân sự) bằng phong chuẩn uý, biện hộ cho, đảm bảo, chứng thực, cho quyền
- Biên soạn 正當理由 hèngdàng lǐyóu n. proper reason
Mainland
- Kaggle Zh-Vi warrant
Eng
- Cihui proper reason; reasonable grounds
- Tần suất từ 正當理由 hèngdàng lǐyóu n. proper reason