歷歷孤明

lịch lịch cô minh

Hán Việt: lịch lịch cô minh

Tổng quan

LỊCH LỊCH CÔ MINH Một mình sáng rỡ. Chỉ Phật tính sẵn có của mỗi người. LTNL ghi: 道流。爾欲得如法。但莫生疑。展則彌綸法界。收則絲髮不立。歴歴孤明未曾欠少。眼不見耳不聞。喚作什麼物。古人云:說似一物即不中。 Đạo lưu! Ông muốn được như pháp thì chớ sinh nghi. Trải

Cấu tạo: 历 (lịch) + 历 (lịch) + 孤 (cô) + 明 (minh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ Phật tính sẵn có của mỗi người
  • Nguồn khác LTNL ghi: 道流。爾欲得如法。但莫生疑。展則彌綸法界。收則絲髮不立。歴歴孤明未曾欠少。眼不見耳不聞。喚作什麼物。古人云:說似一物即不中。 Đạo lưu! Ông muốn được như pháp thì chớ sinh nghi
  • Nguồn khác Trải ra thì bao trùm pháp giới, thâu lại thì sợi tơ chẳng lập
  • Nguồn khác Một mình sáng rỡ chưa từng thiếu sót, mắt chẳng thấy, tai chẳng nghe
  • Nguồn khác Gọi đó là vật gì? Cổ nhân nói: Nói giống như một vật thì chẳng đúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

历历在目 · 历历可数 · 历历可见 · 历历落落 · 歷歷落落 · 歷歷在眼 · 歷歷在目 · 历历如画