每況愈下
mỗi huống dũ hạ
Hán Việt: mỗi huống dũ hạ · Pinyin: měi kuàng yù xià
Tổng quan
càng ngày càng tồi tệ hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui càng ngày càng tồi tệ hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情況愈來愈壞。與「每下愈況」原為不同用法,惟後世相混,參見「每下愈況」條。宋.洪邁《容齋續筆.卷八.蓍龜卜筮》:「人人自以為君平,家家自以為季主,每況愈下,由是藉手于達官要人,舟車交錯於道路。」
Eng
- CC-CEDICT to steadily deteriorate
- Cihui 每況愈下 ěikuàngyùxià f.e. go from bad to worse | Tā de jiànkāng ∼. His health goes from bad to worse.