毫厘不爽

háo lí bù shuǎnghào li bất sảng

Hán Việt: hào li bất sảng · Pinyin: háo lí bù shuǎng

Tổng quan

không sai một ly (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

毫:细毛; 发:头发; 爽:差错。形容一点不差。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

絲毫不差,非常準確。如:「他向來料事如神,毫釐不爽。」也作「毫髮不爽」。

Cấu tạo: 毫 (hào) + 釐 (li) + 不 (bất) + 爽 (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ chính xác
  • Biên soạn not the least loss/error; just right

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毫:细毛; 发:头发; 爽:差错。形容一点不差。

Eng

  • Cihui 毫釐不爽 áolíbùshuǎng f.e. not the least loss/error; just right

Từ liên quan

Gần nghĩa

不爽累黍 · 毫厘千里 · 不爽快的 · 毫釐靡忒 · 毫厘丝忽 · 不爽毫发 · 不爽毫髮 · 毫厘不差