水仙子

shuǐ xiān zithủy tiên tử

Hán Việt: thủy tiên tử · Pinyin: shuǐ xiān zi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.曲牌名。常见者有二,均为北曲。一属双调; 另一属黄钟宫,又名《古水仙子》。 2.南宋时西湖游船上歌舞妓的通称。 3.蝌蚪的别名。见明李时珍《本草纲目.虫四.蝌蚪》。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 仙 (tiên) + 子 (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.曲牌名。常见者有二,均为北曲。一属双调; 另一属黄钟宫,又名《古水仙子》。 2.南宋时西湖游船上歌舞妓的通称。 3.蝌蚪的别名。见明李时珍《本草纲目.虫四.蝌蚪》。

Từ liên quan

Gần nghĩa

水仙花 · 仙子 · 水仙 · 水仙花色的 · 水仙亭 · 水仙伯 · 水仙女 · 水仙操