没齿难泯

mò chǐ nán mǐnmột xỉ nan mẫn

Hán Việt: một xỉ nan mẫn · Pinyin: mò chǐ nán mǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

没齿:终身。终身不能忘记。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

永遠不能忘記。明.陸采《懷香記》第一四齣:「荀侍中,你果成得此事,下官感你的恩德,真是鏤骨銘心,沒齒難泯。」也作「沒齒難忘」。

Cấu tạo: 沒 (một) + 齒 (xỉ) + 難 (nan) + 泯 (mẫn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没齿:终身。终身不能忘记。

Từ liên quan

Gần nghĩa

没齿不忘 · 没齿无怨 · 没齿难忘