没齿难忘
một xỉ nan vong
Hán Việt: một xỉ nan vong · Pinyin: mò chǐ nán wàng
Tổng quan
nhớ suốt đời
没齿:终身。一辈子也忘不了。
沒齒,一輩子。沒齒難忘指永遠難以忘記。唐.李商隱〈為汝南公華州賀赦表〉:「司馬談闕陪盛禮,沒齒難忘。」也作「沒齒不忘」、「沒齒難泯」、「沒世不忘」、「沒世難忘」、「沒身不忘」。
Nghĩa
Việt
- Cihui khó quên ngay cả sau khi rụng răng (thành ngữ)
- Cihui nhớ ơn suốt đời
- Cihui nhớ ơn không bao giờ quên
- Tần suất từ nhớ suốt đời
- Biên soạn remember for the rest of one's life
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没齿:终身。一辈子也忘不了。
Eng
- Cihui hard to forget even after one's teeth fall out (idiom); to remember a benefactor as long as one lives; undying gratitude
- Tần suất từ f.e. remember for the rest of one's life