法器

fǎ qìpháp khí

Hán Việt: pháp khí · Pinyin: fǎ qì

Tổng quan

PHÁP KHÍ Phật giáo ngữ. 1. Còn gọi: Đại khí. Những nhân tài trong đạo sẽ được rèn luyện để trở thành người đủ đại cơ đại dụng nhằm tiếp nối huệ mạng của Phật, hoằng dương chính pháp. Quy Sơn Cảnh Sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

和尚、道士等举行宗教仪式时所用的器物,如钟、鼓、铙、钹、木鱼和瓶、钵、杖等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.具有修證佛法的根性,能行佛道的人。 2.僧道齋醮所需用具與樂器。如法劍、法盆、法鈴、法鼓與鐃、鈸、魚、罄等。元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「今日二月十五日開啟,眾僧動法器者,請夫人小拈香。」

Cấu tạo: 法 (pháp) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. Buddhist/Daoist (musical) instruments 2. one who obeys Buddha 3. vessel of the law

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.具有修證佛法的根性,能行佛道的人。 2.僧道齋醮所需用具與樂器。如法劍、法盆、法鈴、法鼓與鐃、鈸、魚、罄等。元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「今日二月十五日開啟,眾僧動法器者,請夫人小拈香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和尚、道士等举行宗教仪式时所用的器物,如钟、鼓、铙、钹、木鱼和瓶、钵、杖等。

Eng

  • Cihui 法器 ǎqì n. 1. Buddhist/Daoist (musical) instruments 2. one who obeys Buddha 3. vessel of the law

other

  • Nguồn khác Dụng cụ bày trên bàn thờ Phật
  • Nguồn khác Những nhân tài trong đạo sẽ được rèn luyện để trở thành người đủ đại cơ đại dụng nhằm tiếp nối huệ mạng của Phật, hoằng dương chính pháp
  • Nguồn khác Quy Sơn Cảnh Sách của Thiền sư Linh Hựu ghi: 住止威儀、便是僧中法器。 Đến như oai nghi chung sống với đại chúng cũng là pháp khí trong hàng ngũ chư tăng
  • Nguồn khác Còn gọi: Phật khí, Phật cụ, Đạo cụ
  • Nguồn khác 1 ghi: Trong các vị tiên ấy có hai vị A-la-hán, moat tên là 其仙眾中有二羅漢。一名商那和修。二名末田底迦。阿難知是法器。

Từ liên quan

Gần nghĩa

器乐 · 器件 · 器具 · 器宇 · 器官 · 器局 · 器材 · 器械