流行性
lưu hành tính
Hán Việt: lưu hành tính · Pinyin: liú xíng xìng
Tổng quan
đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành
Nghĩa
Việt
- Cihui (về bệnh) dịch
- Tần suất từ tính chất dịch; đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành , (về bệnh) dịch
- Biên soạn 流行性 iúxíngxìng n. <med.> epidemic
Mainland
- Kaggle Zh-Vi epidemicity
Eng
- JMdict epidemic
- Cihui qualities that make sth popular or fashionable; (of a disease) epidemic
- Tần suất từ 流行性 iúxíngxìng n. <med.> epidemic
Đức
- Handedict epidemisch
ja
- JMdict 流行性(りゅうこうせい)