流行性感冒

liú xíng xìng gǎn màolưu hành tính cảm mạo

Hán Việt: lưu hành tính cảm mạo · Pinyin: liú xíng xìng gǎn mào

Tổng quan

bệnh cúm

新华 · Tân Hoa Đại lục

简称流感”。是流行性感冒病毒引起的急性传染病。起病突然,先有畏寒、发热等全身不适,继有腰背、四肢酸痛,乏力,头昏,头痛,食欲减退,3-4日后症状逐渐减轻,年老体弱者可持续1-2周。部分病人可并发肺炎、中耳炎等。传染性强,尤其病后2日,应隔离治疗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由濾過性病毒引起的急性流行傳染病。病人口水、鼻涕中的病毒藉咳嗽、噴嚏、說話時散播在空氣中,造成感染。患者出現發燒、上呼吸道發炎、肌肉及神經痛等症狀。

Cấu tạo: 流 (lưu) + 行 (hành) + 性 (tính) + 感 (cảm) + 冒 (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cúm
  • Tần suất từ cúm; nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt, áp bức, đè nén, kìm kẹp, làm cho đau bụng quặn, (hàng hải) cột (thuyền) lại, (hàng hải) trôi theo gió (thuyền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền, làm bực mình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kêu ca, phàn nàn, bệnh cúm (y học) bệnh cúm, dịch ((nghĩa bóng)); bệnh cúm
  • Biên soạn 流行性感冒 iúxíngxìng gǎnmào n. influenza; flu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由濾過性病毒引起的急性流行傳染病。病人口水、鼻涕中的病毒藉咳嗽、噴嚏、說話時散播在空氣中,造成感染。患者出現發燒、上呼吸道發炎、肌肉及神經痛等症狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称流感”。是流行性感冒病毒引起的急性传染病。起病突然,先有畏寒、发热等全身不适,继有腰背、四肢酸痛,乏力,头昏,头痛,食欲减退,3-4日后症状逐渐减轻,年老体弱者可持续1-2周。部分病人可并发肺炎、中耳炎等。传染性强,尤其病后2日,应隔离治疗。
  • Kaggle Zh-Vi grippe

Eng

  • JMdict influenza
  • JMdict flu
  • Cihui influenza
  • Tần suất từ 流行性感冒 iúxíngxìng gǎnmào n. influenza; flu

Đức

  • Handedict Influenza ("echte" Grippe) (S, Med)

ja

  • JMdict 流行性感冒(りゅうこうせいかんぼう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

流行病学家 · 流行坎止 · 感冒未痊 · 流行乐曲 · 流行性的 · 流行文化 · 流行歌曲 · 流行病学