济事

jì shìtể sự

Hán Việt: tể sự · Pinyin: jì shì

Tổng quan

được việc; làm được việc; xong việc (thường dùng ở câu phủ định). ít người làm không được chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

能成事; 中用(多用于否定式):人多了浪费,人少了不~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有益於事。指能成事。《左傳.成公六年》:「聖人與眾同欲,是以濟事。」《儒林外史》第三二回:「幾十兩銀子不濟事。我竟給你一百兩銀子,你拿過去教班子。」

Cấu tạo: 濟 (tể) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ làm được việc; xong việc
  • Biên soạn 濟事 jìshì v.o. be of help

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有益於事。指能成事。《左傳.成公六年》:「聖人與眾同欲,是以濟事。」《儒林外史》第三二回:「幾十兩銀子不濟事。我竟給你一百兩銀子,你拿過去教班子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能成事; 中用(多用于否定式):人多了浪费,人少了不~。

Eng

  • Cihui (usually used in the negative) to be of help or use
  • Tần suất từ 濟事 jìshì v.o. be of help , Rén shǎo bù ∼. Just having a few people won't help much

other

  • Nguồn khác Xong việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假