消灾

xiāo zāitiêu tai

Hán Việt: tiêu tai · Pinyin: xiāo zāi

Tổng quan

tránh tai họa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.消除灾祸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

免除災禍。《後漢書.卷七九.儒林傳上.尹敏傳》:「建武二年,上疏陳洪範消災之術。」《紅樓夢》第五六回:「我們是奉老太太、太太之命,為保佑他延壽消災的。」

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 災 (tai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giải trừ tai họa
  • Google Alex v6 tránh tai họa
  • Biên soạn 消災 iāozāi v.o. 1. ward off calamities 2. remove (impending) ill fortune

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除災禍。《後漢書.卷七九.儒林傳上.尹敏傳》:「建武二年,上疏陳洪範消災之術。」《紅樓夢》第五六回:「我們是奉老太太、太太之命,為保佑他延壽消災的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.消除灾祸。

Eng

  • Cihui to avoid calamities

Từ liên quan

Gần nghĩa

消灾避邪 · 消亡 · 消停 · 消元 · 消光 · 消减 · 消化 · 消去