測天

cè tiāntrắc thiên

Hán Việt: trắc thiên · Pinyin: cè tiān

Tổng quan

quan sát thiên văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.观测天文。 2.现为航和航空用语﹐指船舶或飞机驾驶员在航行中观测天体﹐以求出船舶或飞机的地理坐标的方法。如海船上一般用六分仪观测日﹑月﹑星辰等天体的高度﹐定出当时船位的经纬度。

Cấu tạo: 測 (trắc) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đo thiên văn
  • Google Alex v6 quan sát thiên văn
  • Tần suất từ quan sát thiên văn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.观测天文。 2.现为航和航空用语﹐指船舶或飞机驾驶员在航行中观测天体﹐以求出船舶或飞机的地理坐标的方法。如海船上一般用六分仪观测日﹑月﹑星辰等天体的高度﹐定出当时船位的经纬度。
  • Kaggle Zh-Vi take observation

Eng

  • Cihui to make astronomical observation
  • Tần suất từ to make astronomical observation

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天書 · 天井 · 天亮