游行

yóu xíngdu hành

Hán Việt: du hành · Pinyin: yóu xíng

Tổng quan

Hán Việt: 遊 HÀNG; du hành; đi chơi xa. 遊行四方 du hành khắp nơi.; tuần hành; diễu hành; biểu tình. 遊行示威 tuần hành thị uy; biểu tình. 上午十時遊行開始. 10 giờ sáng bắt đầu diễu hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指作战时迂回运动。 2.出游; 游逛。 3.指游街。 4.在街上结队而行以表示某种意愿。 5.犹流浪。 6.流利不拘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遨遊、漫遊。《老殘遊記》第七回:「軍務漸平,他也無心戀棧,遂回家鄉種了幾畝田,聊以度日,閒暇無事,在這齊豫兩省隨便遊行。」 2.群眾為表達心意或達成特定目的,成群結隊在街上行走示意的行為,稱為「遊行」。如:「花車遊行」、「示威遊行」。

Cấu tạo: 遊 (du) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phô trương; đám rước lộng lẫy, hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời, (nghĩa bóng) cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch sự phô trương, cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh, nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground), đường đi dạo mát; công viên, chương trình các tiết mục (truyền thanh, truyền hình), tập họp (quân đội) để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh, phô trương, diễu hành qua, tuần hành qua, diễu hành, tuần hành đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...), (nghĩa bóng) cuộc chạy đua không hào hứng, đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu…
  • Biên soạn v. parade; march; demonstrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遨遊、漫遊。《老殘遊記》第七回:「軍務漸平,他也無心戀棧,遂回家鄉種了幾畝田,聊以度日,閒暇無事,在這齊豫兩省隨便遊行。」 2.群眾為表達心意或達成特定目的,成群結隊在街上行走示意的行為,稱為「遊行」。如:「花車遊行」、「示威遊行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指作战时迂回运动。 2.出游; 游逛。 3.指游街。 4.在街上结队而行以表示某种意愿。 5.犹流浪。 6.流利不拘。
  • Kaggle Zh-Vi pageant

Eng

  • JMdict gadding around
  • JMdict gallivanting
  • JMdict tour
  • JMdict wandering
  • JMdict walking aimlessly
  • JMdict pilgrimage
  • JMdict travelling around (by a monk)
  • Cihui to march; to parade; to demonstrate; procession; march; demonstration; to travel around; to roam
  • Tần suất từ to march; to parade; to demonstrate; procession; march; demonstration; to travel around; to roam

Đức

  • Handedict Prozession (S, Rel)

ja

  • JMdict 遊行(ゆうこう)
  • JMdict 遊行(ゆぎょう)

other

  • Nguồn khác Đi chơi
  • Nguồn khác 2 ghi: 尔时尊者则领太子游行化导,建胜法幢。Khi ấy tôn giả liền nhận thái tử du hành hóa đạo, xay dựng pháp tràng thù thắng
  • Nguồn khác Đi, tản bộ, đi dạo, dạo chơi
  • Nguồn khác Huyền Sa Bị trong TLTBT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 如壯士展臂不借他力; 如獅子遊行,起求伴侶?Như tráng sĩ dang tay chẳng nhờ sức người khác
  • Nguồn khác Như sư tử dạo chơi há cần bạn bè?

Từ liên quan

Gần nghĩa

游行的 · 游行者 · 游行圣歌 · 游行领队 · 游丝 · 游乐 · 游乡 · 游人