溫柔
ôn nhu
Hán Việt: ôn nhu · Pinyin: wēn róu
Tổng quan
dịu dàng và mềm mại | nhẹ nhàng | ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dịu dàng và mềm mại | nhẹ nhàng | ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
- Cihui ôn nhu ôn nhu ☆Mềm mỏng êm ái. »Gặp cảnh ôn nhu bước chẳng rời« (Thơ cổ).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫和柔順。《三國志.卷一一.魏書.袁渙傳》:「為政崇教訓,恕思而後行,外溫柔而內能斷。」《紅樓夢》第七九回:「今日出了閣,自為要作當家的奶奶,比不得做女兒時腼腆溫柔,須要拿出些威風來,纔鈐壓得住人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温和柔顺。多指女性性情温柔|温柔可爱的姑娘。也用于其他对象温柔的风|温柔的阳光|温柔的小绵羊; 温暖柔软温柔的小手|温柔的皮装; 指男女情爱温柔乡|愿此生终老温柔,白云不羡仙乡。
- Tân Hoa Tự Điển ①温和柔顺。多指女性性情温柔|温柔可爱的姑娘。也用于其他对象温柔的风|温柔的阳光|温柔的小绵羊。②温暖柔软温柔的小手|温柔的皮装。③指男女情爱温柔乡|愿此生终老温柔,白云不羡仙乡。
Eng
- CC-CEDICT gentle and soft; tender; sweet (commonly used to describe a girl or woman)
- Cihui gentle and soft; tender; sweet (commonly used to describe a girl or woman)