满人

mǎn rénmãn nhân

Hán Việt: mãn nhân · Pinyin: mǎn rén

Tổng quan

người Mãn Châu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.滿洲人。 2.稱行善的人。《南本大般涅槃經》卷八:「譬如世間為惡行者,名為半人; 修善行者,名為滿人。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người Mãn
  • Google Alex v6 người thiện
  • Biên soạn a Manchu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.滿洲人。 2.稱行善的人。《南本大般涅槃經》卷八:「譬如世間為惡行者,名為半人; 修善行者,名為滿人。」

Eng

  • Cihui a Manchu

Đức

  • Handedict Mandschu (S, Ethn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人