漠不關心

mò bù guān xīn mạc bất quan tâm

Hán Việt: mạc bất quan tâm · Pinyin: mò bù guān xīn

Tổng quan

không chút quan tâm | hoàn toàn thờ ơ

Cấu tạo: (mạc) + (bất) + (quan) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chút quan tâm | hoàn toàn thờ ơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漠,冷淡。漠不關心指冷冷淡淡,毫不關心。《歧路燈》第九五回:「人家竟相傳鈔,什襲以藏,而子孫漠不關心。」《文明小史》第四回:「到底人家的馬,漠不關心,並不當心餵草餵料。」

Eng

  • CC-CEDICT not the least bit concerned|completely indifferent
  • Cihui 漠不關心 òbùguānxīn v.p. indifferent; unconcerned

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漫不经心 · 漫不经意 · 袖手旁观 · 隔岸观火 · 麻木不仁

Từ trái nghĩa

感同身受 · 无微不至