漠視

mò shì mạc thị

Hán Việt: mạc thị · Pinyin: mò shì

Tổng quan

phớt lờ | bỏ mặc | đối xử khinh thường coi thường; coi khinh; rẻ rúng; không thèm chú ý đến。冷淡地對待;不注意。 不能漠視群眾的根本利益。 không thể coi thường lợi ích cơ bản của quần chúng.

Cấu tạo: (mạc) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phớt lờ | bỏ mặc | đối xử khinh thường coi thường; coi khinh; rẻ rúng; không thèm chú ý đến。冷淡地對待;不注意。 不能漠視群眾的根本利益。 không thể coi thường lợi ích cơ bản của quần chúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視、蔑視。如:「人口高齡化的問題不可漠視。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷淡地对待;不注意:~群众的根本利益,是党所绝不容许的。

Eng

  • CC-CEDICT to ignore|to neglect|to treat with contempt
  • Cihui to ignore; to neglect; to treat with contempt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷视 · 忽视 · 无视 · 渺视 · 轻视

Từ trái nghĩa

关心 · 属意 · 珍视 · 重视