無心道人

vô tâm đạo nhân

Hán Việt: vô tâm đạo nhân

Tổng quan

VÔ TÂM ĐẠO NHÂN Phật giáo ngữ. Chỉ cho người đắc đạo trừ sạch mọi niệm tưởng hư vọng. ĐTTY ghi: 供養十方諸佛、不如供養一個無心道人。 Cúng dường chư Phật khắp mười phương, không bằng cúng dường một vị Vô tâm đạo nhân. T

Cấu tạo: 无 (vô) + 心 (tâm) + 道 (đạo) + 人 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho người đắc đạo trừ sạch mọi niệm tưởng hư vọng
  • Nguồn khác ĐTTY ghi: 供養十方諸佛、不如供養一個無心道人。 Cúng dường chư Phật khắp mười phương, không bằng cúng dường một vị Vô tâm đạo nhân
  • Nguồn khác Tiết Kỳ Châu Quảng Tế Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 13 ghi: 問:如何是無心道人?師曰:丹霞放火燒。 Hỏi: Thế nào là Vô tâm đạo nhân? Sư đáp: Đan Hà châm lửa đốt

Từ liên quan

Gần nghĩa

无心插柳 · 無心三昧 · 无心地 · 无心的 · 無心定 · 无心出岫 · 无心之过 · 无心恋战