無與倫比
vô dữ luân bỉ
Hán Việt: vô dữ luân bỉ · Pinyin: wú yǔ lún bǐ
Tổng quan
không gì sánh được
Nghĩa
Việt
- Cihui không gì sánh được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有相類似或可比擬的。《舊唐書.卷一二○.郭子儀傳.史臣曰》:「自秦、漢已還,勛力之盛,無與倫比。」也作「無與為比」。
Eng
- CC-CEDICT incomparable
- Cihui 無與倫比 úyǔlúnbǐ f.e. incomparable; unique