照顧

zhào gu chiếu cố

Hán Việt: chiếu cố · Pinyin: zhào gu

Tổng quan

chăm sóc | quan tâm | chú ý đến | trông nom uay ngó tới, để tâm lo lắng tới. chiếu cố chiếu cố ☆Quay ngó tới, để tâm lo lắng tới. 1. xem xét; suy nghĩ; chú ý。考慮(到);注意(到)。 照顧全局 chú ý toàn diện 照顧各個部門。 chú ý đến tất cả các ngành 2. chăm sóc; săn sóc; trông nom。照料。 我去買票,你來照顧行李。 tôi đi mua vé, anh đi coi hàng lý đi. 3. chiếu cố; chú ý đặc biệt。特別注意,加以優待。 照顧病人 chăm sóc đặc biệt người bệnh. 老幼乘車,照顧座位。 n…

Cấu tạo: (chiếu) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếu cố chiếu cố ☆Quay ngó tới, để tâm lo lắng tới.
  • Cihui chăm sóc | quan tâm | chú ý đến | trông nom uay ngó tới, để tâm lo lắng tới. chiếu cố chiếu cố ☆Quay ngó tới, để tâm lo lắng tới. 1. xem xét; suy nghĩ; chú ý。考慮(到);注意(到)。 照顧全局 chú ý toàn diện 照顧各個部門。 chú ý đến tất cả các ngành 2. chăm sóc; săn sóc; trông nom。照料。 我去買票,你來照顧行李。 tôi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.照料、看顧、幫助。元.楊顯之《瀟湘雨》第一折:「他自到我家來,倒也親熱,一家無二,每日前後照顧,再不嫌貧棄賤。」《儒林外史》第一回:「況這件事,原是我照顧你的,不然,老爺如何得知你會畫花?」也作「照看」。 2.注意。元.關漢卿《金線池》第三折:「能照顧眼前坑,不隄防腦後井。」《老殘遊記》第八回:「子平又貪看山上雪景,未曾照顧後面的車子。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店中指顧客前來購買的意思。《文明小史》第二一回:「清抱襲了這分財產,又認得了些外國人,買賣做得圓通,大家都願照顧他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照顾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.照顾。

Eng

  • CC-CEDICT to take care of|to show consideration|to attend to|to look after
  • Cihui to take care of; to show consideration; to attend to; to look after

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光顾 · 关照 · 帮衬 · 照应 · 照拂 · 照料 · 照望 · 照管 · 看护