甕中捉鱉

wèng zhōng zhuō biē úng trung tróc miết

Hán Việt: úng trung tróc miết · Pinyin: wèng zhōng zhuō biē

Tổng quan

nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Cấu tạo: (úng) + (trung) + (tróc) + (miết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻舉手可得、確有把握。《水滸傳》第一八回:「這事容易,甕中捉鱉,手到拿來。」《歧路燈》第三六回:「我見了他,掉我這三寸不爛之舌,管保順手牽羊,叫你們甕中捉鱉。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to catch a turtle in a jar (idiom)|fig. to go after easy prey
  • Cihui 瓮中捉鱉 èngzhōngzhuōbiē f.e. go after easy prey

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

十拿九稳 · 易如反掌 · 瓮中之鳖 · 稳操胜算 · 轻而易举

Từ trái nghĩa

水中捞月