生動
sanh động
Hán Việt: sanh động · Pinyin: shēng dòng
Tổng quan
sinh động | sống động
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh động | sống động
- Cihui sinh động sinh động ☆Có sự sống, không im lìm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈活而不呆板、有變化。宋.米芾《畫史》:「已上筆彩生動,髭髮秀潤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指生物; 谓意态灵活能感动人; 活动; 指有活力﹑能起积极作用的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指生物。 2.谓意态灵活能感动人。 3.活动。 4.指有活力﹑能起积极作用的。
Eng
- CC-CEDICT (of descriptions, writing etc) vivid; lively
- Cihui (of descriptions, writing etc) vivid; lively
ja
- JMdict vitality