留得青山在,不怕沒柴燒
Pinyin: liú dé qīng shān zài,bù pà méi chái shāo
Tổng quan
Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng.
Cấu tạo: 留 (lưu) + 得 (đắc) + 青 (thanh) + 山 (san) + 在 (tại) + , + 不 (bất) + 怕 (phạ) + 沒 (một) + 柴 (sài) + 燒 (thiêu)
Nghĩa
Việt
- Cihui Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)只要留有青山,便能植樹而有柴可燒。比喻只要根本的東西還在,不怕將來沒有作為。《初刻拍案驚奇》卷二二:「留得青山在,不怕沒柴燒。雖是遭此大禍,兒子官職還在,只要到得任所,便好了。」也作「留得青山在,依舊有柴燒」。
Eng
- CC-CEDICT While the green hills last, there'll be wood to burn (idiom). Where there's life there's hope.
- Cihui While the green hills last, there'll be wood to burn (idiom). Where there's life there's hope.