留得青山在,不怕沒柴燒
Pinyin: liú dé qīng shān zài,bù pà méi chái shāo
Tổng quan
Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng.
Cấu tạo: 留 (lưu) + 得 (đắc) + 青 (thanh) + 山 (san) + 在 (tại) + , + 不 (bất) + 怕 (phạ) + 沒 (một) + 柴 (sài) + 燒 (thiêu)
Nghĩa
Việt
- Cihui Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻只要还有生命,就有将来和希望。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻能保留最根本的条件,其他问题就可得到解决。
Eng
- CC-CEDICT While the green hills last, there'll be wood to burn (idiom). Where there's life there's hope.
- Cihui While the green hills last, there'll be wood to burn (idiom). Where there's life there's hope.