留得青山在,不愁沒柴燒

liú dé qīng shān zài,bù chóu méi chái shāo

Pinyin: liú dé qīng shān zài,bù chóu méi chái shāo

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (đắc) + (thanh) + (san) + (tại) + + (bất) + (sầu) + (một) + (sài) + (thiêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻只要基础或根本还存在,暂时遭受损失或挫折无伤大体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"留得青山在,不怕没柴烧"。