發達

fā dá phát đạt

Hán Việt: phát đạt · Pinyin: fā dá

Tổng quan

phát triển tốt | hưng thịnh | phát triển | thúc đẩy | mở rộng | (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc | thịnh vượng

Cấu tạo: (phát) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển tốt | hưng thịnh | phát triển | thúc đẩy | mở rộng | (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc | thịnh vượng
  • Cihui phát đạt phát đạt ☆Mở mang tới mức lớn hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發跡顯達。元.張壽卿《紅梨花》第一折:「秀才每幾時能勾發達。」《元曲選外編.飛刀對箭.第一折》:「每日則著我使牛耕種,薛仁貴也,幾時是我那發達的時節也呵。」 2.興盛、進步、開展。如:「工業發達」、「經濟發達」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (事物)已有充分发展;(事业)兴盛:肌肉~|四肢~|工业~|交通~;发迹;显达:你今后~了,可别忘了老同学啊!

Eng

  • CC-CEDICT well-developed; flourishing|to develop; to promote; to expand|(literary) to achieve fame and fortune; to prosper
  • Cihui well-developed; flourishing; to develop; to promote; to expand; (literary) to achieve fame and fortune; to prosper

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴旺 · 兴盛 · 发展 · 发财 · 繁荣

Từ trái nghĩa

破产 · 萎缩 · 衰落 · 衰败