盲鳗
manh man
Hán Việt: manh man · Pinyin: máng mán
Tổng quan
cá mút đá (loài cá không hàm thuộc lớp Myxini)
海產魚形原始脊椎動物的統稱。見於除北大西洋外各洋區。體長,形似八目鰻,有鬚數對,鰓孔開於體旁,多棲於近海泥底。因肉眼隱於皮下,故稱為「盲鰻」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cá mút đá
- Tần suất từ cá mút đá (loài cá không hàm thuộc lớp Myxini)
- Biên soạn hagfish M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 海產魚形原始脊椎動物的統稱。見於除北大西洋外各洋區。體長,形似八目鰻,有鬚數對,鰓孔開於體旁,多棲於近海泥底。因肉眼隱於皮下,故稱為「盲鰻」。
Eng
- JMdict hagfish (esp. Myxine garmani)
- Cihui hagfish (jawless proto-fish of class Myxini)
- Tần suất từ n. hagfish M:¹tiáo
ja
- JMdict 盲鰻(メクラウナギ)