相紙
tương chỉ
Hán Việt: tương chỉ · Pinyin: xiàng zhǐ
Tổng quan
giấy ảnh
沖洗照片時所用的感光紙,可將底片作成正片。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giấy ảnh
- Tần suất từ giấy ảnh
- Biên soạn 相紙 iàngzhǐ n. photographic paper M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沖洗照片時所用的感光紙,可將底片作成正片。
Eng
- Cihui photographic paper
- Tần suất từ 相紙 iàngzhǐ n. photographic paper M:¹zhāng
Đức
- Handedict Fotopapier (S, Druckw)