祸根

huò gēnhọa căn

Hán Việt: họa căn · Pinyin: huò gēn

Tổng quan

mầm tai hoạ; nguồn tai vạ. 留下禍根 lưu lại mầm tai hoạ 剷除禍根 trừ tai vạ; trừ mầm tai hoạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

祸事的根源; 引起灾难的人或事物留下~ㄧ铲除~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禍害的根源。漢.王符《潛夫論.斷訟》:「凡諸禍根,不早斷絕,則或轉而滋蔓。」《三國演義》第五三回:「吾觀魏延腦後有反骨,久後必反,故先斬之,以絕禍根。」

Cấu tạo: 禍 (họa) + 根 (căn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nguyên nhân suy sụp, (thơ ca) sự suy sụp; tai ương, (chỉ dùng trong từ ghép) bả; thuốc độc sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma, sự phá sản; họa căn: mầm tai hoạ/nguồn tai vạ; nguồn tai vạ
  • Biên soạn 禍根 uògēn n. bane; root/cause of misfortune/ruin/evil etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禍害的根源。漢.王符《潛夫論.斷訟》:「凡諸禍根,不早斷絕,則或轉而滋蔓。」《三國演義》第五三回:「吾觀魏延腦後有反骨,久後必反,故先斬之,以絕禍根。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祸事的根源; 引起灾难的人或事物留下~ㄧ铲除~。

Eng

  • JMdict root of an evil
  • JMdict source of a problem
  • JMdict source of trouble
  • JMdict cause of misfortune
  • Cihui root of the trouble; cause of the ruin
  • Tần suất từ 禍根 uògēn n. bane; root/cause of misfortune/ruin/evil etc

Đức

  • Handedict die Ursache allen Übels

ja

  • JMdict 禍根(かこん)

other

  • Nguồn khác Gốc rễ, nguyên do của tai vạ

Từ liên quan

Gần nghĩa

根元 · 根兢 · 根冠 · 根利 · 根力 · 根号 · 根嗣 · 根器