貧窶
bần cũ
Hán Việt: bần cũ · Pinyin: pín jù
Tổng quan
bần hàn: nghèo túng/nghèo khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui bần hàn: nghèo túng/nghèo khổ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"贫寠"; 贫乏,贫穷; 指贫穷的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"贫寠"。 2.贫乏,贫穷。 3.指贫穷的人。
Eng
- Cihui 貧窶 ínjù s.v. <wr.> poverty-stricken; in straits