窮途末路

qióng tú mò lùcùng đồ mạt lộ

Hán Việt: cùng đồ mạt lộ · Pinyin: qióng tú mò lù

Tổng quan

MẠT LỘ cùng đường bí lối; chui vào ngõ cụt; không còn lối thoát; đến bước đường cùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

穷途:处境困窘。形容到了无路可走的地步。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容走投無路,處於十分窮困的境況。《兒女英雄傳》第五回:「你如今是窮途末路,舉目無依。」也作「末路窮途」。

Cấu tạo: 窮 (cùng) + 途 (đồ) + 末 (mạt) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ)
  • Cihui bế tắc
  • Cihui trong cảnh ngộ không lối thoát
  • Cihui mọi thứ đã đến ngõ cụt
  • Biên soạn 窮途末路 ióngtúmòlù f.e. at the end of one's rope

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容走投無路,處於十分窮困的境況。《兒女英雄傳》第五回:「你如今是窮途末路,舉目無依。」也作「末路窮途」。

Eng

  • Cihui 窮途末路 ióngtúmòlù f.e. at the end of one's rope

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

山穷水尽 · 走投无路

Từ trái nghĩa

前程万里 · 康庄大道 · 柳暗花明 · 阳关大道