签到

qiān dàothiêm đáo

Hán Việt: thiêm đáo · Pinyin: qiān dào

Tổng quan

Hán Việt: THIÊM, TIÊM ĐÁO đánh dấu; kí tên (chứng minh mình đã đến tham gia họp hay lên lớp). sổ điểm danh; sổ đánh dấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在规定的簿册上签名或写一"到"字﹐表示本人已经到达。多用于出席会议或上班。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出席會議或上班時,在出席簿上簽名,表示已到。如:「他奉公守法,每天都準時簽到上班。」

Cấu tạo: 簽 (thiêm) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đăng ký
  • Cihui ký tên
  • Tần suất từ thiêm đáo: đánh dấu/kí tên; kí tên
  • Biên soạn 簽到 qiāndào* v.o. register; sign in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出席會議或上班時,在出席簿上簽名,表示已到。如:「他奉公守法,每天都準時簽到上班。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在规定的簿册上签名或写一"到"字﹐表示本人已经到达。多用于出席会议或上班。

Eng

  • Cihui to register; to sign in
  • Tần suất từ 簽到 qiāndào* v.o. register; sign in

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头