箱根

xiāng gēntương căn

Hán Việt: tương căn · Pinyin: xiāng gēn

Tổng quan

Hakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo

新华 · Tân Hoa Đại lục

城市名。位於日本本州島東南部,瀕箱根湖。風景優美,以溫泉著名,為日本有名的遊憩地。

Cấu tạo: 箱 (tương) + 根 (căn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hakone
  • Tần suất từ Hakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo
  • Biên soạn 箱根 iānggēn p.w. Hakone (Jp.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於日本本州島東南部,瀕箱根湖。風景優美,以溫泉著名,為日本有名的遊憩地。

Eng

  • Cihui Hakone, city on the east coast of Japan southwest of Tokyo
  • Tần suất từ 箱根 iānggēn p.w. Hakone (Jp.)

Đức

  • Handedict Hakone (Stadt in Japan)

Từ liên quan

Gần nghĩa

根元 · 根兢 · 根冠 · 根利 · 根力 · 根号 · 根嗣 · 根器