紛至沓來

fēn zhì tà lái phân chí đạp lai

Hán Việt: phân chí đạp lai · Pinyin: fēn zhì tà lái

Tổng quan

đến tấp nập (thành ngữ) ùn ùn kéo đến; dồn dập đến; nườm nượp kéo đến。紛紛到來;連續不斷地到來。 顧客紛至沓來,應接不暇。 khách hàng nườm nượp kéo đến, tiếp đón không xuể.

Cấu tạo: (phân) + (chí) + (đạp) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến tấp nập (thành ngữ) ùn ùn kéo đến; dồn dập đến; nườm nượp kéo đến。紛紛到來;連續不斷地到來。 顧客紛至沓來,應接不暇。 khách hàng nườm nượp kéo đến, tiếp đón không xuể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紛,眾多。沓,重覆。紛至沓來形容接連不斷的到來。宋.朱熹〈答何叔京之六〉:「則雖事物紛至而沓來,豈足以亂吾之知思。」也作「紛沓而來」、「麇至沓來」。

Eng

  • CC-CEDICT to come thick and fast (idiom)
  • Cihui to come thick and fast (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

川流不息 · 接踵而来 · 接踵而至 · 熙来攘往 · 络绎不绝 · 车水马龙