绒毛似的

nhung mao tự đích

Hán Việt: nhung mao tự đích

Tổng quan

nùi bông, nạm bông, lông tơ (trên mặt, trên mép), (sân khấu), (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ, (rađiô), (từ lóng) câu đọc sai, (từ lóng) đàn bà, con gái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện phù phiếm

Cấu tạo: 絨 (nhung) + 毛 (mao) + 似 (tự) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 như lông tơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

绒毛状态 · 绒毛膜的 · 绒毛狗 · 绒毛的 · 绒毛膜 · 绒毛膜尿囊 · 绒毛性腺激素 · 绒毛内的