联保

lián bǎoliên bảo

Hán Việt: liên bảo · Pinyin: lián bǎo

Tổng quan

bảo đảm chung (tài chính, luật pháp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.国民党统治时期推行的保甲制度的主要内容之一。十户为甲﹐十甲为保﹐若干保为联保。迫使人民以五户联合出具联保连坐切结﹐互相担保﹐互相监视。 2.旧时有关银钱债务的保人﹐每列两人为保﹐亦名联保。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聯合保險。如:「國內的保險公司對於金額龐大的保險,大多採取聯保方式,以保障客戶的權益。」

Cấu tạo: 聯 (liên) + 保 (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bảo lãnh chung
  • Google Alex v6 đồng bảo hiểm
  • Tần suất từ bảo đảm chung (tài chính, luật pháp)
  • Biên soạn 聯保 iánbǎo n. mutual guarantee (of proper conduct, etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聯合保險。如:「國內的保險公司對於金額龐大的保險,大多採取聯保方式,以保障客戶的權益。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.国民党统治时期推行的保甲制度的主要内容之一。十户为甲﹐十甲为保﹐若干保为联保。迫使人民以五户联合出具联保连坐切结﹐互相担保﹐互相监视。 2.旧时有关银钱债务的保人﹐每列两人为保﹐亦名联保。

Eng

  • Cihui joint guarantee (finance, law)
  • Tần suất từ 聯保 iánbǎo n. mutual guarantee (of proper conduct, etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

保主 · 保举 · 保亭 · 保人 · 保任 · 保住 · 保佑 · 保修