腰纏十萬貫,騎鶴上揚州
Pinyin: yāo chán shí wàn guàn,qí hè xià yáng zhōu
Tổng quan
Cấu tạo: 腰 (yêu) + 纏 (triền) + 十 (thập) + 萬 (vạn) + 貫 (quán) + , + 騎 (kị) + 鶴 (hạc) + 上 (thượng) + 揚 (dương) + 州 (châu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腰缠:指随身携带的财物;贯:旧时用绳索穿钱,每一千文为一贯。装着很多钱,骑着鹤到扬州去遨游。比喻钱财极多。