膀胱氣化

páng guāng qì huàbàng quang khí hóa

Hán Việt: bàng quang khí hóa · Pinyin: páng guāng qì huà

Tổng quan

(Đông y) quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng nước tiểu

Cấu tạo: 膀 (bàng) + 胱 (quang) + 氣 (khí) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chức năng bàng quang

Eng

  • Cihui (TCM) the extraction of impure fluid by the kidneys and the passing of it from the body by the bladder as urine

Từ liên quan

Gần nghĩa

气化作用 · 膀胱状的 · 膀胱結石 · 膀胱结石 · 气化的 · 膀胱炎 · 膀胱的 · 膀胱石