膚淺

fū qiǎnphu thiển

Hán Việt: phu thiển · Pinyin: fū qiǎn

Tổng quan

nông cạn; hạn hẹp. 膚淺的認識 nhận thức nông cạn. 我對戲曲的了解很膚淺. hiểu biết của tôi về hí khúc rất nông cạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(学识)浅; (理解)不深~的认识 ㄧ我对戏曲的了解很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

浮淺而不深切。晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「釋穀梁傳者雖近十家,皆膚淺末學,不經師匠。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「故魏武稱張子之文為拙,然學問膚淺,所見不博,專拾掇崔杜小文,所作不可悉難,難便不知所出,斯則寡聞之病也。」

Cấu tạo: 膚 (phu) + 淺 (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hời hợt
  • Google Alex v6 nông cạn
  • VietPhrases hạn hẹp
  • Tần suất từ bề mặt, diện tích, bề ngoài, tính nông cạn, tính hời hợt, tính thiển cận; phu thiển/phu tiên: nông cạn/hạn hẹp; hạn hẹp
  • Biên soạn superficial; shallow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浮淺而不深切。晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「釋穀梁傳者雖近十家,皆膚淺末學,不經師匠。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「故魏武稱張子之文為拙,然學問膚淺,所見不博,專拾掇崔杜小文,所作不可悉難,難便不知所出,斯則寡聞之病也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (学识)浅; (理解)不深~的认识 ㄧ我对戏曲的了解很~。

Eng

  • Cihui superficial; shallow
  • Tần suất từ s.v. superficial; shallow , Zhè zhǒng xiǎngfǎ tài ∼. This idea is too superficial

Đức

  • Handedict Oberflächlichkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浅薄 · 浮浅

Từ trái nghĩa

深刻 · 深奥 · 深长 · 渊博 · 渊深 · 精深 · 细致 · 透辟