自明
tự minh
Hán Việt: tự minh · Pinyin: zì míng
Tổng quan
hiển nhiên; rõ ràng (không cần bằng chứng)
1.自我表白。 2.自然明白。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ TỰ MINH (1361-1370) Thiền sư đời Nguyên, họ Quách, tự Độc Am, người xứ Lâm Hải (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc. Năm 15 tuổi, sư lễ ngài Duy Đại ở chùa Tây Thọ Xương tại Tứ Minh làm thầy. Năm 1334, sư thụ giới cụ túc và tham học với các vị Ngã Am Vô Công, Đông Minh Nhật Công. Đầu niên hiệu Chí Chính (1341), sư đến chùa Bảo Công mượn tòa để giảng kinh, người theo học càng lúc càng đông. Niên hiệu Hồng Võ thứ 3 (1370) đời Minh, trước khi lâm chung sư viết kệ: 平生出處只隨緣 夢幻空花任變遷 廓示融通三觀理 夕暘依舊在西天 Xuất xử tùy duyên cả một đời Mộng huyễn không hoa mặc đổi dời Tỏ rõ dung thông lý tam quán Bóng chiều…
- Biên soạn v.p. be self-evident
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自我表白。 2.自然明白。
Eng
- JMdict self-evident
- JMdict obvious
- JMdict axiomatic
- JMdict self-explanatory
- JMdict trivial
- Cihui 自明 ìmíng v.p. be self-evident
- Tần suất từ v.p. be self-evident
Đức
- Handedict axiomatisch
ja
- JMdict 自明(じめい)
other
- Nguồn khác (1361-1370) Thiền sư đời Nguyên, họ Quách, tự Độc Am, người xứ Lâm Hải (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc
- Nguồn khác Năm 15 tuổi, sư lễ ngài Duy Đại ở chùa Tây Thọ Xương tại Tứ Minh làm thầy
- Nguồn khác Năm 1334, sư thụ giới cụ túc và tham học với các vị Ngã Am Vô Công, Đông Minh Nhật Công
- Nguồn khác Đầu niên hiệu Chí Chính (1341), sư đến chùa Bảo Công mượn tòa để giảng kinh, người theo học càng lúc càng đông