自暴自棄

zì bào zì qì tự bạo tự khí

Hán Việt: tự bạo tự khí · Pinyin: zì bào zì qì

Tổng quan

buông thả bản thân trong tuyệt vọng | từ bỏ và không còn cố gắng

Cấu tạo: (tự) + (bạo) + (tự) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buông thả bản thân trong tuyệt vọng | từ bỏ và không còn cố gắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指言行違背仁義。語本《孟子.離婁上》:「自暴者,不可與有言也;自棄者,不可與有為也。言非禮義,謂之自暴也;吾身不能居仁由義,謂之自棄也。仁,人之安宅也;義,人之正路也。曠安宅而弗居,舍正路而不由,哀哉!」後多指自甘墮落,不求上進。《紅樓夢》第四八回:「探春黛玉都笑道:『誰不是頑,難道我們是認真作詩呢。若說我們認真成了詩,出了這園子,把人的牙還笑倒了呢!』寶玉道:『這也算自暴自棄了。』」《文明小史》第一二回:「今諸君不勉圖進步,忽然半途而廢起來,不但對不住某君,而且亦自暴自棄太甚!」

Eng

  • CC-CEDICT to abandon oneself to despair|to give up and stop bothering
  • Cihui 自暴自棄 ìbàozìqì f.e. give oneself up as hopeless; abandon oneself to a dissipated life; have no ambition at all | Tā bèi pànxíng hòu ∼ le. After he was sentenced, he gave himself up as hopeless.

ja

  • JMdict desperation|despair|self-abandonment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妄自菲薄 · 自惭形秽

Từ trái nghĩa

力争上游 · 力求上进 · 妄自尊大 · 自强不息 · 自高自大