舒暢
thư sướng
Hán Việt: thư sướng · Pinyin: shū chàng
Tổng quan
vui vẻ | hoàn toàn không lo lắng hoan khoái thảnh thơi. thư sướng thư sướng ☆Khoan khoái thảnh thơi. khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhàng。開朗愉快;舒服痛快。 性情舒暢。 tính tình dễ chịu. 車窗打開了,涼爽的風吹進來,使人非常舒暢。 cửa sổ xe vừa mới mở, gió mát thổi vào, làm cho người vô cùng thoải mái dễ chịu.
Nghĩa
Việt
- Cihui thư sướng thư sướng ☆Khoan khoái thảnh thơi.
- Cihui vui vẻ | hoàn toàn không lo lắng hoan khoái thảnh thơi. thư sướng thư sướng ☆Khoan khoái thảnh thơi. khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhàng。開朗愉快;舒服痛快。 性情舒暢。 tính tình dễ chịu. 車窗打開了,涼爽的風吹進來,使人非常舒暢。 cửa sổ xe vừa mới mở, gió mát thổi vào, làm cho người vô cùng thoải mái dễ chịu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬舒暢快。唐.柳宗元〈與李翰林建書〉:「顧天窺地,不過尋丈,終不得出,豈復能久為舒暢哉。」《儒林外史》第三六回:「吹著微微的順風,虞博士心裡舒暢,又走到一個僻靜的所在。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情宽舒欢畅功课做完,心神舒畅|春天使人十分舒畅。
Eng
- CC-CEDICT happy; entirely free from worry
- Cihui happy; entirely free from worry