苴麻

jū mátư ma

Hán Việt: tư ma · Pinyin: jū má

Tổng quan

cây vừng; mè; vừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

大麻的雌株,能够结子作种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大麻的雌株。所生的花都是雌性,開花後結實。也稱為「秋麻」、「種麻」。

Cấu tạo: 苴 (tư) + 麻 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây gai cái (Cannabis sativa)
  • Tần suất từ cây gai cái (Cannabis sativa); cây vừng; mè; vừng; mè; vừng
  • Biên soạn female plant of common hemp M:²kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大麻的雌株。所生的花都是雌性,開花後結實。也稱為「秋麻」、「種麻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大麻的雌株,能够结子作种。

Eng

  • Cihui female hemp plant (Cannabis sativa)
  • Tần suất từ n. female plant of common hemp M:²kē

Từ liên quan

Gần nghĩa

麻仁 · 麻俐 · 麻刀 · 麻利 · 麻力 · 麻包 · 麻吉 · 麻城