药典
dược điển
Hán Việt: dược điển · Pinyin: yào diǎn
Tổng quan
sách thuốc
国家法定的记载药物的名称、性质、形状、成分、用量以及配制、贮藏方法等的书籍。
一種國家或政府認可的專業機構所編纂的藥品典籍,用於規範藥品品質。內容包括藥品(原料、賦型劑、劑型)的規格、鑑別、含量測定等。
Nghĩa
Việt
- Cihui dược điển
- Tần suất từ sách chép tay (kinh thánh...), (từ cổ,nghĩa cổ) bộ luật dược thư, dược điển, kho dược phẩm; sách thuốc
- Biên soạn 藥典 yàodiǎn n. pharmacopoeia M:²bù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種國家或政府認可的專業機構所編纂的藥品典籍,用於規範藥品品質。內容包括藥品(原料、賦型劑、劑型)的規格、鑑別、含量測定等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家法定的记载药物的名称、性质、形状、成分、用量以及配制、贮藏方法等的书籍。
Eng
- Cihui pharmacopoeia
- Tần suất từ 藥典 yàodiǎn n. pharmacopoeia M:²bù