莫道桑榆晚,爲霞尚滿天
Pinyin: mò dào sāng yú wǎn,wéi xiá shàng mǎn tiān
Tổng quan
Cấu tạo: 莫 (mạc) + 道 (đạo) + 桑 (tang) + 榆 (du) + 晚 (vãn) + , + 爲 (vi) + 霞 (hà) + 尚 (thượng) + 滿 (mãn) + 天 (thiên)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桑榆:指太阳到了桑榆星附近,比喻晚年。不要说岁数已大,将落的太阳还能放出满天霞光。比喻老当益壮,老有所为,积极进取。