菩薩緣身五十事經

bồ tát duyến thân ngũ thập sự kinh

Hán Việt: bồ tát duyến thân ngũ thập sự kinh

Tổng quan

(經名)菩薩行五十緣身經之異名。☸

Cấu tạo: 菩 (bồ) + 萨 (tát) + 缘 (duyến) + 身 (thân) + 五 (ngũ) + 十 (thập) + 事 (sự) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)菩薩行五十緣身經之異名。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

菩薩十住行道品經 · 菩薩行五十緣身經 · 菩薩行門諸經要集 · 菩薩五戒威儀經 · 菩薩五法懺悔文 · 菩薩五法懺悔經 · 菩薩修行四法經 · 菩薩內習六波羅蜜經