落地灯

luò dì dēnglạc địa đăng

Hán Việt: lạc địa đăng · Pinyin: luò dì dēng

Tổng quan

ĐĂNG đèn đặt dưới đất (có đế cao hoặc đế thấp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

放在室内地上的有立柱和底座的电灯。

Cấu tạo: 落 (lạc) + 地 (địa) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn sàn
  • Tần suất từ đèn chân đế; đèn chân hạc; đèn toóc-se; đèn đặt dưới đất
  • Biên soạn 落地燈 uòdìdēng n. floor lamp M:¹jià/¹tái/¹zhǎn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放在室内地上的有立柱和底座的电灯。

Eng

  • Cihui floor lamp
  • Tần suất từ 落地燈 uòdìdēng n. floor lamp M:¹jià/¹tái/¹zhǎn

Đức

  • Handedict Stehlampe

Từ liên quan

Gần nghĩa

落地扇 · 落地窗 · 落地签 · 落地簽 · 落地鼓 · 落地生根 · 落地 · 落地长窗