蓮步

lián bùliên bộ

Hán Việt: liên bộ · Pinyin: lián bù

Tổng quan

Bước sen. Chỉ bước đi của người con gái đẹp — Đông hôn Hầu 東昏侯có vợ là Phan Phi 潘妃, có dáng đi rất dịu dàng, ông bèn làm hoa sen khảm vào nền điện cho bà đi. Ông ngắm nghía mà khen rằng: »Bước bước n

新华 · Tân Hoa Đại lục

南朝齊廢帝東昏侯寵愛潘妃,讓潘妃走在貼在地面的金蓮上。典出《南史.卷五.齊本紀.廢帝東昏侯》。故後世以「蓮步」指女子婀娜多姿的步履或足跡。宋.孔平仲〈觀舞〉詩:「雲鬟應節低,蓮步隨歌轉。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「正輕移蓮步走進門來,道元目不轉睛看上看下。」也作「潘妃步」、「金蓮步」。

Cấu tạo: 蓮 (liên) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (literary) light, airy steps (as if walking on lotuses); elegant gait of a woman
  • Biên soạn 蓮步 liánbù n. ladylike steps

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 南朝齊廢帝東昏侯寵愛潘妃,讓潘妃走在貼在地面的金蓮上。典出《南史.卷五.齊本紀.廢帝東昏侯》。故後世以「蓮步」指女子婀娜多姿的步履或足跡。宋.孔平仲〈觀舞〉詩:「雲鬟應節低,蓮步隨歌轉。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「正輕移蓮步走進門來,道元目不轉睛看上看下。」也作「潘妃步」、「金蓮步」。

Eng

  • Cihui (literary) light, airy steps (as if walking on lotuses); elegant gait of a woman
  • Tần suất từ 蓮步 liánbù n. ladylike steps

Từ liên quan

Gần nghĩa

步他 · 步伐 · 步入 · 步兵 · 步出 · 步卒 · 步哨 · 步子